FIREWALL / FORTINET

FortiGate
cho doanh nghiệp.

Danh mục tham khảo cho văn phòng, điểm bán và chi nhánh. Arbolume hỗ trợ sizing thiết bị, lựa chọn gói FortiGuard và thời hạn bản quyền.

08 sản phẩmFortiGate F Series & G Series
Nhờ Arbolume chọn model →
G SeriesThiết bị Fortinet FortiGate 30G nhìn từ mặt trướcẢnh từ datasheet Fortinet

FortiGate 30G

NGFW

Điểm bán, văn phòng nhỏ và chi nhánh gọn

Firewall (1518/512/64B)
4 / 4 / 3,9 Gbps
IPsec VPN
3,5 Gbps
IPS
800 Mbps
NGFW
570 Mbps
Threat Protection
500 Mbps
SSL Inspection
400 Mbps
Xem thêm thông số kỹ thuật +
Phiên đồng thời
600.000
Phiên mới
30.000/giây
Firewall policy
2.000
SSL VPN
Không công bố trong ma trận 07/2026
FortiAP (tổng/tunnel)
16 / 8 tunnel
FortiSwitch tối đa
8
Giao tiếp
4 × GE RJ45
Lưu trữ
Không; 31G có 30 GB
Biến thể
FortiWiFi
Datasheet / nguồn Fortinet ↗
Yêu cầu tư vấn & báo giá →
F SeriesThiết bị Fortinet FortiGate 40F nhìn từ mặt trướcẢnh từ datasheet Fortinet

FortiGate 40F

NGFW

Văn phòng nhỏ cần nền tảng bảo mật ổn định

Firewall (1518/512/64B)
5 / 5 / 5 Gbps
IPsec VPN
4,4 Gbps
IPS
1 Gbps
NGFW
800 Mbps
Threat Protection
600 Mbps
SSL Inspection
310 Mbps
Xem thêm thông số kỹ thuật +
Phiên đồng thời
700.000
Phiên mới
35.000/giây
Firewall policy
2.000
SSL VPN
Không công bố trong ma trận 07/2026
FortiAP (tổng/tunnel)
16 / 8 tunnel
FortiSwitch tối đa
8
Giao tiếp
5 × GE RJ45
Lưu trữ
Không
Biến thể
FortiWiFi, 3G/4G
Datasheet / nguồn Fortinet ↗
Yêu cầu tư vấn & báo giá →
G SeriesThiết bị Fortinet FortiGate 50G nhìn từ mặt trướcẢnh từ datasheet Fortinet

FortiGate 50G

NGFW

Chi nhánh cần hiệu năng bảo mật cao trong thiết kế gọn

Firewall (1518/512/64B)
5 / 5 / 4 Gbps
IPsec VPN
4,5 Gbps
IPS
2,25 Gbps
NGFW
1,25 Gbps
Threat Protection
1,1 Gbps
SSL Inspection
1,3 Gbps
Xem thêm thông số kỹ thuật +
Phiên đồng thời
720.000
Phiên mới
85.000/giây
Firewall policy
2.000
SSL VPN
Không công bố trong ma trận 07/2026
FortiAP (tổng/tunnel)
16 / 8 tunnel
FortiSwitch tối đa
8
Giao tiếp
5 × GE RJ45
Lưu trữ
Không; 51G có 64 GB
Biến thể
FortiWiFi, DSL, SFP, PoE, 5G
Datasheet / nguồn Fortinet ↗
Yêu cầu tư vấn & báo giá →
F SeriesThiết bị Fortinet FortiGate 60F nhìn từ mặt trướcẢnh từ datasheet Fortinet

FortiGate 60F

NGFW

Doanh nghiệp nhỏ hoặc chi nhánh có nhiều kết nối

Firewall (1518/512/64B)
10 / 10 / 6 Gbps
IPsec VPN
6,5 Gbps
IPS
1,4 Gbps
NGFW
1 Gbps
Threat Protection
700 Mbps
SSL Inspection
630 Mbps
Xem thêm thông số kỹ thuật +
Phiên đồng thời
700.000
Phiên mới
35.000/giây
Firewall policy
2.000
SSL VPN
Không công bố trong ma trận 07/2026
FortiAP (tổng/tunnel)
64 / 32 tunnel
FortiSwitch tối đa
24
Giao tiếp
10 × GE RJ45
Lưu trữ
Không; 61F có 128 GB
Biến thể
FortiWiFi, bản có lưu trữ
Datasheet / nguồn Fortinet ↗
Yêu cầu tư vấn & báo giá →
F SeriesThiết bị Fortinet FortiGate 70F nhìn từ mặt trướcẢnh từ datasheet Fortinet

FortiGate 70F

NGFW

Chi nhánh vừa cần nhiều cổng và dư địa mở rộng

Firewall (1518/512/64B)
10 / 10 / 6 Gbps
IPsec VPN
6,1 Gbps
IPS
1,4 Gbps
NGFW
1 Gbps
Threat Protection
800 Mbps
SSL Inspection
700 Mbps
Xem thêm thông số kỹ thuật +
Phiên đồng thời
1,5 triệu
Phiên mới
35.000/giây
Firewall policy
5.000
SSL VPN
405 Mbps; tối đa khuyến nghị 200 người dùng
FortiAP (tổng/tunnel)
64 / 32 tunnel
FortiSwitch tối đa
24
Giao tiếp
10 × GE RJ45
Lưu trữ
Không; 71F có 128 GB
Biến thể
71F có lưu trữ
Datasheet / nguồn Fortinet ↗
Yêu cầu tư vấn & báo giá →
G SeriesThiết bị Fortinet FortiGate 70G nhìn từ mặt trướcẢnh từ datasheet Fortinet

FortiGate 70G

NGFW

Chi nhánh hiệu năng cao, ưu tiên nền tảng G Series

Firewall (1518/512/64B)
10 / 10 / 10 Gbps
IPsec VPN
7,1 Gbps
IPS
2,5 Gbps
NGFW
1,5 Gbps
Threat Protection
1,3 Gbps
SSL Inspection
1,4 Gbps
Xem thêm thông số kỹ thuật +
Phiên đồng thời
1,4 triệu
Phiên mới
100.000/giây
Firewall policy
5.000
SSL VPN
Không công bố trong ma trận 07/2026
FortiAP (tổng/tunnel)
96 / 48 tunnel
FortiSwitch tối đa
24
Giao tiếp
10 × GE RJ45
Lưu trữ
Không; 71G có 64 GB
Biến thể
FortiWiFi, PoE
Datasheet / nguồn Fortinet ↗
Yêu cầu tư vấn & báo giá →
F SeriesThiết bị Fortinet FortiGate 80F nhìn từ mặt trướcẢnh từ datasheet Fortinet

FortiGate 80F

NGFW

Văn phòng hoặc chi nhánh cần kết nối linh hoạt

Firewall (1518/512/64B)
10 / 10 / 7 Gbps
IPsec VPN
6,5 Gbps
IPS
1,4 Gbps
NGFW
1 Gbps
Threat Protection
900 Mbps
SSL Inspection
715 Mbps
Xem thêm thông số kỹ thuật +
Phiên đồng thời
1,5 triệu
Phiên mới
45.000/giây
Firewall policy
5.000
SSL VPN
950 Mbps; tối đa khuyến nghị 200 người dùng
FortiAP (tổng/tunnel)
96 / 48 tunnel
FortiSwitch tối đa
24
Giao tiếp
8 × GE + 2 cặp cổng dùng chung
Lưu trữ
Không; 81F có 128 GB
Biến thể
FortiWiFi, 3G/4G, DSL, bypass, lưu trữ
Datasheet / nguồn Fortinet ↗
Yêu cầu tư vấn & báo giá →
G SeriesThiết bị Fortinet FortiGate 90G nhìn từ mặt trướcẢnh từ datasheet Fortinet

FortiGate 90G

NGFW

Chi nhánh lớn hoặc trụ sở nhỏ cần hiệu năng cao

Firewall (1518/512/64B)
28 / 28 / 27,9 Gbps
IPsec VPN
25 Gbps
IPS
4,5 Gbps
NGFW
2,5 Gbps
Threat Protection
2,2 Gbps
SSL Inspection
2,6 Gbps
Xem thêm thông số kỹ thuật +
Phiên đồng thời
3 triệu
Phiên mới
124.000/giây
Firewall policy
5.000
SSL VPN
1,4 Gbps; tối đa khuyến nghị 200 người dùng*
FortiAP (tổng/tunnel)
128 / 64 tunnel
FortiSwitch tối đa
24
Giao tiếp
8 × GE + 2 cặp cổng 10GE dùng chung
Lưu trữ
Không; 91G có 120 GB
Biến thể
91G có lưu trữ
Datasheet / nguồn Fortinet ↗
Yêu cầu tư vấn & báo giá →
i

Lưu ý khi chọn model: thông số “up to” lấy từ Fortinet Product Matrix 07/2026; hiệu năng thực tế phụ thuộc cấu hình, lưu lượng và các tính năng bật đồng thời. Dấu * ở SSL VPN của 90G đi kèm giới hạn phiên bản FortiOS trong tài liệu nguồn. Arbolume sẽ sizing trước khi báo giá.